Ngành tin học ứng dụng

  1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Sau khi tốt nghiệp, người học có thể làm việc trong các công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp kinh doanh sản xuất hỗ trợ truyền thông hoặc có thể tham gia làm công tác tại các thư viện, trở thành kỹ thuật viên tin học có khả năng bảo trì, lắp ráp sửa chữa máy vi tính, làm tốt công tác tin học văn phòng, quản lý phòng máy, phòng game… hoặc làm việc tại các phòng ban hỗ trợ sản xuất đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước;

1.2. Mục tiêu cụ thể:  

  1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ

+ Kiến thức:

– Trang bị những kiến thức cơ bản về máy tính như Hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, lập trình căn bản, thiết kế web, các phần mềm ứng dụng phục vụ cho công tác quản lý, bảo trì máy tính;

– Áp dụng được những kiến thức cơ sở, chuyên môn đã học để phân tích, thiết kế, xây dựng và sử dụng được một số phần mềm giải quyết các bài toán ứng dụng trong lĩnh vực văn phòng, kinh tế, và các hoạt động khác của đơn vị;

– Nêu được các khái niệm cơ bản về mạng máy tính và các trang thiết bị mạng, Web, Internet.

+  Kỹ năng:

– Phân tích, quản lý và xây dựng được hệ thống thông tin văn phòng và hệ thống thủ tục hành chính trong đơn vị;

– Xây dựng được các phần mềm quản lý có độ phức tạp không cao;

–  Xây dựng được các trang Web cơ bản cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ;

– Sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng;

– Có khả năng lập trình cơ bản và lập trình ứng dụng;

– Sử dụng và khai thác tốt các dịch vụ Internet;

– Có khả năng quản lý kỹ thuật phòng máy.

+ Thái độ

– Có lập trường và quan điểm vững vàng về chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh. Nắm vững và vận dụng sáng tạo các chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước vào lĩnh vực thông tin. Hiểu và thực hiện đúng đắn giữa nghĩa vụ và quyền lợi của người công dân đối với đất nước;

– Có động cơ nghề nghiệp đúng đắn, có đức tính cần cù chịu khó và sáng tạo trong nghề nghiệp. Có tác phong nhanh nhẹn, khiêm tốn, trung thực trong hoạt động nghề nghiệp. Có ý thức vươn lên trong học tập, không ngừng đưa tiến bộ kỹ thuật mới vào lĩnh vực

  1. Chính trị, đạo đức:

+ Có hiểu biết về một số kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác – Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp, Pháp luật của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

+ Có hiểu biết về đường lối phát triển kinh tế của Đảng, thành tựu và định hướng phát triển công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước;

+ Giáo dục cho người học lòng yêu nước, yêu Chủ nghĩa Xã hội và những hiểu biết cần thiết về quốc phòng toàn dân để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa;

+ Có đạo đức, yêu nghề và có lương tâm nghề nghiệp;

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận, tỷ mỷ, chính xác;

+ Tuân thủ các quy định của luật kế toán, tài chính, chịu trách nhiệm cá nhân đối với nhiệm vụ được giao;

+ Có tinh thần tự học, tự nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng nhu cầu của công việc.

 

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

– Sau khi tốt nghiệp, người học có thể trở thành kỹ thuật viên TCCN về công nghệ thông tin có thể làm việc trong các công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp kinh doanh sản xuất hỗ trợ truyền thông hoặc có thể tham gia làm công tác tại các thư viện, hoặc tại các phòng ban hỗ trợ sản xuất đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước;

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

– Số lượng môn học, mô đun: 23

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 58 Tín chỉ

– Khối lượng các môn học chung/đại cương:  180  giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 735    giờ

– Khối lượng lý thuyết:  268 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 647 giờ

  1. Nội dung chương trình:

 

Mã MH/ MĐ Tên môn học/mô đun   Thời gian học tập (giờ)
Số tín chỉ   Trong đó
Tổng số Lý thuyết Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận Thi/Kiểm tra
I Các môn học chung 9 180 69 103 8
MH01 Chính trị 2 30 15 13 2
 MH02 Pháp luật 1 15 9 5 1
 MH03 Tin học 2 45 15 29 1
 MH04 Ngoại ngữ 4 90 30 56 4
II Các môn học, mô đun chuyên môn 49 735 199 485 51
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 15 225 68 139 18
 MĐ05 Lập trình căn bản 3 45 15 25 5
 MĐ06 Kỹ năng giao tiếp 2 30 15 13 2
 MĐ07 Tin học văn phòng 3 45 18 24 3
 MĐ08 Phần cứng máy tính 3 45 10 32 3
 MĐ09 Mạng căn bản 4 60 10 45 5
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 28 420 111 280 29
 MĐ10 Cài đặt, thiết lập, quản lý và vận hành mạng LAN 4 60 18 36 6
 MĐ11 Lập trình quản lý 4 60 18 36 6
 MĐ12 Thiết kế đồ hoạ bằng Correl draw 3 45 15 26 4
 MĐ13 Xử lý ảnh bằng Photoshop 3 45 15 26 4
 MĐ14 Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3 45 15 27 3
 MĐ15 Thiết kế và quản trị Web 4 60 20 37 3
 MĐ16 Internet 2 30 10 17 3
Thực tập tốt nghiệp 5 75 0 75 0
II.3 Môn học, mô đun tự chọn 6 90 20 66 4
 MĐ17 Sửa chữa Mainboard 3 45 10 33 2
 MĐ18 Sửa chữa màn hình máy vi tính 3 45 10 33 2
 MĐ19 Sửa chữa máy vi tính 3 45 10 33 2
 MĐ20 Thực tập bảo trì và sữa chữa máy vi tính 3 45 10 33 2
 MĐ21 Hệ điều hành windows 3 45 10 33 2
 MĐ22 Thiết kế trình diễn trên máy tính 3 45 10 33 2
 MĐ23 Lập trình trực quan (.Net) 3 45 10 33 2
Tổng cộng 58 915 268 588 59

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button