Tổng cộng: 23 quy trình.
|
STT |
Mã ký hiệu |
Tên quy trình |
|---|---|---|
|
I |
Đơn vị phụ trách: Phòng Truyền thông |
|
|
01 |
QT01 |
|
|
II |
Đơn vị phụ trách: Phòng Khảo thí |
|
|
02 |
QT02 |
|
|
04 |
QT04 |
|
|
III |
Đơn vị phụ trách: Phòng Đào tạo |
|
|
03 |
QT03 |
|
|
05 |
QT05 |
|
|
06 |
QT06 |
|
|
16 |
QT16 |
|
|
21 |
QT21 |
|
|
22 |
QT22 |
|
|
IV |
Đơn vị phụ trách: Phòng Kế toán |
|
|
08 |
QT08 |
|
|
V |
Đơn vị phụ trách: Phòng Tổ chức – Hành chính |
|
|
07 |
QT07 |
|
|
09 |
QT09 |
Quy trình Quản lý công văn đi, đến, con dấu và công văn lưu trữ |
|
10 |
QT10 |
|
|
11 |
QT11 |
|
|
12 |
QT12 |
|
|
13 |
QT13 |
|
|
14 |
QT14 |
|
|
15 |
QT15 |
|
|
16 |
QT16 |
|
|
17 |
QT17 |
Quy trình Bảo trì bảo dưỡng cơ sở vật chất, máy móc thiết bị |
|
18 |
QT18 |
|
|
19 |
QT19 |
|
|
20 |
QT20 |
|
|
23 |
QT23 |
|
